Nghĩa của từ "real estate sale" trong tiếng Việt

"real estate sale" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

real estate sale

US /ˈriːl əˌsteɪt seɪl/
UK /ˈrɪəl ɪˌsteɪt seɪl/
"real estate sale" picture

Danh từ

bán bất động sản, giao dịch bất động sản

the process or transaction of selling property consisting of land or buildings

Ví dụ:
The real estate sale was finalized after months of negotiation.
Việc bán bất động sản đã được hoàn tất sau nhiều tháng đàm phán.
He specializes in residential real estate sale contracts.
Anh ấy chuyên về các hợp đồng bán bất động sản nhà ở.